Bản dịch của từ Myxedema trong tiếng Việt

Myxedema

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Myxedema(Noun)

mˌɪskədˈiməz
mˌɪskədˈiməz
01

Tình trạng bệnh do tuyến giáp hoạt động kém (suy giáp), khiến mặt và các phần cơ thể bị phù, khuôn mặt phồng pềnh, đồng thời người bệnh cảm thấy tinh thần và thể chất chậm chạp, mệt mỏi.

A condition caused by an underactive thyroid gland characterized by puffy features as well as mental and physical sluggishness.

甲状腺功能减退,面部浮肿,精神和身体迟缓。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ