Anh - Việt

Bản dịch của từ Thyroid trong tiếng Việt

thyroid

Noun

thyroid (Noun)

/ɵˈaɪɹɔɪd/
/ɵˈaɪɹɔɪd/
AI

Nghĩa 01 · Một sụn lớn ở thanh quản; phần nhô ra ở phía trước cổ tạo thành "cái yết hầu" ở người.

Một sụn lớn ở thanh quản; phần nhô ra ở phía trước cổ tạo thành "cái yết hầu" ở người.

A large cartilage of the larynx a projection of which forms the Adams apple in humans.

Ví dụ
Thyroid rất quan trọng cho việc điều chỉnh giọng nói trong giao tiếp công chúng.The thyroid is essential for voice modulation in public speaking.
Nhiều người không hiểu vai trò của thyroid trong các tương tác xã hội.Many people do not understand the thyroid's role in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tuyến giáp là một tuyến nội tiết lớn nằm ở cổ, không có ống dẫn, tiết ra các hoóc-môn điều chỉnh sự phát triển và hoạt động trao đổi chất của cơ thể (tốc độ chuyển hoá).

Tuyến giáp là một tuyến nội tiết lớn nằm ở cổ, không có ống dẫn, tiết ra các hoóc-môn điều chỉnh sự phát triển và hoạt động trao đổi chất của cơ thể (tốc độ chuyển hoá).

A large ductless gland in the neck which secretes hormones regulating growth and development through the rate of metabolism.

Ví dụ
Tuyến giáp đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của con người.The thyroid plays a crucial role in human growth and development.
Nhiều người không hiểu cách tuyến giáp ảnh hưởng đến sự trao đổi chất.Many people do not understand how the thyroid affects metabolism.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh