Anh - Việt

Bản dịch của từ Liquefaction trong tiếng Việt

liquefaction

Noun

liquefaction (Noun)

/ˌlɪ.kwɪˈfæk.ʃən/
/ˌlɪ.kwɪˈfæk.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Quá trình chuyển từ trạng thái rắn hoặc khí sang trạng thái lỏng; việc trở thành chất lỏng.

The process of becoming liquid or changing into a liquid state.

Ví dụ
Quá trình hóa lỏng của băng xảy ra khi được đun trong nước ấm.The liquefaction of ice occurs when heated in warm water.
Quá trình hóa lỏng các quy tắc xã hội không phải lúc nào cũng được chấp nhận.The liquefaction of social norms is not always accepted by everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh