Anh - Việt

Bản dịch của từ Liquefies trong tiếng Việt

liquefies

Verb

liquefies (Verb)

/lˈɪkwəfˌaɪz/
/lˈɪkwəfˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho trở thành chất lỏng hoặc chuyển sang trạng thái lỏng (từ rắn hoặc hơi).

to make or become liquid.

Ví dụ
Nhiệt từ mặt trời làm tan băng trong công viên.Heat from the sun liquefies ice in the park.
Thời tiết lạnh không làm tuyết tan nhanh.Cold weather does not liquefy the snow quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của liquefies (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

liquefy

V2

Quá khứ đơn

Past simple

liquefied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

liquefied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

liquefies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

liquefying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh