Anh - Việt

Bản dịch của từ Liqueur trong tiếng Việt

liqueur

Noun

liqueur (Noun)

/lɪkˈɝ/
/lɪkjˈɝɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại đồ uống có cồn mạnh, ngọt, thường là rượu pha hương vị (hoa quả, thảo mộc, gia vị) và thường được uống sau bữa ăn như một loại rượu tráng miệng.

A strong sweet alcoholic spirit usually drunk after a meal.

Ví dụ
Chúng tôi đã thưởng thức một loại rượu liqueur sô cô la tại bữa tiệc sinh nhật của Peter tối qua.We enjoyed a rich chocolate liqueur at Peter's birthday party last night.
Nhiều người không uống liqueur vì hàm lượng đường cao của nó.Many people do not drink liqueur due to its high sugar content.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của liqueur (Noun)

SingularPlural

liqueur

liqueurs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh