Anh - Việt

Bản dịch của từ Liquidize trong tiếng Việt

liquidize

Verb

liquidize (Verb)

/lˈɪkwɪdˌɑɪz/
/lˈɪkwɪdˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01 · Biến (thực phẩm rắn) thành dạng lỏng hoặc nhuyễn mịn, thường bằng cách dùng máy xay/sinh tố.

Biến (thực phẩm rắn) thành dạng lỏng hoặc nhuyễn mịn, thường bằng cách dùng máy xay/sinh tố.

Convert (solid food) into a liquid or puree, typically by using a liquidizer.

Ví dụ
Jane thanh lý các loại rau để làm sinh tố bổ dưỡng.Jane liquidized the vegetables to make a nutritious smoothie.
Anh thanh lý trái cây mỗi sáng để có bữa sáng lành mạnh.He liquidizes fruits every morning for a healthy breakfast.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh