Bản dịch của từ Listed property trong tiếng Việt

Listed property

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Listed property(Noun)

lˈɪstɪd prˈɒpəti
ˈɫɪstɪd ˈprɑpɝti
01

Một bất động sản đã được chính thức đăng ký với cơ quan quản lý hoặc dịch vụ môi giới bất động sản.

An asset officially registered with the regulatory authority or listed real estate service.

这是在管理机构或房地产挂牌服务正式登记的资产。

Ví dụ
02

Bất động sản được đăng kí để thực hiện các giao dịch pháp lý

Real estate is registered to facilitate legal transactions.

用于法律交易注册的房地产

Ví dụ
03

Một bất động sản được quảng cáo để bán hoặc cho thuê trong danh sách đã được công bố

A property is listed for sale or rent in a published listing.

Một bất động sản được rao bán hoặc cho thuê trong danh sách đăng tin.

Ví dụ