Anh - Việt

Bản dịch của từ Lister trong tiếng Việt

lister

Noun

lister (Noun)

/lˈɪstɚ/
/lˈɪstəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại cày có hai lưỡi/miệng cày (một cái cày đôi) dùng để xới, lật đất; thường gọi là cày hai chảo hoặc cày đôi.

A plough with a double mouldboard.

Ví dụ
Người nông dân đã sử dụng máy nghe để chuẩn bị ruộng trồng trọt.The farmer used a lister to prepare the field for planting.
Hội chợ nông nghiệp trưng bày các mẫu máy nghe mới nhất.The agricultural fair showcased the latest lister models.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh