Anh - Việt

Bản dịch của từ Lock out trong tiếng Việt

lock out

Phrase

lock out (Phrase)

/lɑk aʊt/
/lɑk aʊt/
AI

Nghĩa 01

ngăn ai đó vào một nơi bằng cách khoá cửa hoặc đặt khóa lên cửa, khiến người đó không thể vào bên trong

to prevent someone from entering a place by locking the door or by using a lock on it.

Ví dụ
Trường đã khóa cửa học sinh trong buổi diễn tập cháy tuần trước.The school locked out students during the fire drill last week.
Họ không khóa cửa để khách vào trung tâm cộng đồng.They did not lock out visitors from entering the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh