Bản dịch của từ Locked area trong tiếng Việt
Locked area
Phrase

Locked area(Phrase)
lˈɒkt ˈeəriə
ˈɫɑkt ˈɑriə
01
Một khu vực được bảo vệ vì lý do an toàn hoặc bảo mật.
A region that is protected for safety or confidentiality reasons
Ví dụ
02
Một không gian mà cần có sự cho phép hoặc chìa khóa để truy cập.
A space that requires permission or a key to access
Ví dụ
03
Một khu vực đã được bảo vệ hoặc hạn chế, thường là vùng bị đóng kín đối với những người không có thẩm quyền.
An area that is secured or restricted typically closed off to unauthorized persons
Ví dụ
