Bản dịch của từ Long-lost friend trong tiếng Việt

Long-lost friend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Long-lost friend(Noun)

lˈɒŋlɒst frˈɛnd
ˈɫɔŋˈɫɔst ˈfrɛnd
01

Một người bạn mà bạn đã lâu rồi không gặp hoặc nghe tin từ vì xa cách hoặc sự cách biệt

A friend whom we've haven't seen or heard from in a long time due to distance or separation.

一个因为分离或距离而长时间未曾联系或见过的朋友

Ví dụ
02

Một người bạn cũ đã lâu không còn liên lạc

An old friend I lost touch with over the years.

曾经的老朋友,久未联系的昔日好友

Ví dụ
03

Một người bạn cũ đã liên lạc lại sau một thời gian dài

An old friend reached out again after a long time.

一位老朋友时隔多年又联系上我了。

Ví dụ