Bản dịch của từ Longan trong tiếng Việt

Longan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Longan(Noun)

lˈɑŋgn
lˈɑŋgn
01

Một loại quả ăn được, có cùi mọng, ngọt và thơm, mọc trên cây họ gần giống vải (nhãn thuộc họ Bồ hòn). Quả nhãn thường được ăn tươi hoặc chế biến vào món tráng miệng ở Đông Nam Á.

An edible juicy fruit from a plant related to the lychee cultivated in SE Asia.

一种可食用的多汁水果,来自与荔枝相关的植物,主要在东南亚种植。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ