Bản dịch của từ Look alive trong tiếng Việt

Look alive

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Look alive(Idiom)

ˈlʊ.kəˌlɪv
ˈlʊ.kəˌlɪv
01

Cụm từ dùng để thúc giục ai đó chú ý ngay lập tức và bắt đầu hành động nhanh chóng; kiểu như “hãy tỉnh lại, làm lẹ lên”.

To start paying attention and making an effort to do something quickly.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh