Bản dịch của từ Look-up table trong tiếng Việt

Look-up table

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Look-up table(Noun)

lˈʊkpˌʊk tˈeɪbəl
lˈʊkpˌʊk tˈeɪbəl
01

Một cấu trúc dữ liệu để truy xuất dữ liệu dựa trên giá trị đầu vào.

A data structure that retrieves data based on an input value.

Ví dụ
02

Một bảng các giá trị được tính toán trước được sử dụng để tăng tốc độ tính toán.

A table of precomputed values used to speed up calculations.

Ví dụ
03

Một bảng tham chiếu trong đó một giá trị cụ thể có thể được tìm thấy.

A reference table in which a specific value can be found.

Ví dụ