Bản dịch của từ Looked around trong tiếng Việt

Looked around

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Looked around(Phrase)

lˈʊkt ˈeəraʊnd
ˈɫʊkt ˈɑraʊnd
01

Nhìn thoáng qua hoặc tìm kiếm trong một khu vực cụ thể

To glance or search in a specific area

Ví dụ
02

Để khảo sát hoặc kiểm tra môi trường xung quanh

To survey or examine the surroundings

Ví dụ
03

Nhìn về nhiều hướng khác nhau để xem có gì ở đó.

To look in various directions to see what is there

Ví dụ