Bản dịch của từ Lord mayor trong tiếng Việt

Lord mayor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lord mayor(Noun)

lɑɹd mˈeɪəɹ
lɑɹd mˈeɪəɹ
01

Một chức danh nghi lễ: người được bầu làm thị trưởng của một thành phố hoặc thị trấn trong nhiệm kỳ thường là một năm, chủ yếu giữ vai trò trang trọng, đại diện cho thành phố trong các sự kiện chứ không phụ trách điều hành hàng ngày.

The mayor of a city or town who has been elected for a period of a year as a ceremonial position of honor.

市长(荣誉职位)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh