Bản dịch của từ Lose face trong tiếng Việt
Lose face
Idiom

Lose face(Idiom)
01
Ví dụ
02
Bị xấu hổ hoặc ngượng ngùng trước mặt người khác.
Feeling embarrassed or ashamed in front of others.
在别人面前觉得尴尬或不好意思
Ví dụ
03
Ví dụ
Lose face

Bị xấu hổ hoặc ngượng ngùng trước mặt người khác.
Feeling embarrassed or ashamed in front of others.
在别人面前觉得尴尬或不好意思