Anh - Việt
lose face
Idiom
lose face (Idiom)
AI
Nghĩa 01
Chịu tổn thất về sự tôn trọng hoặc danh tiếng.
To suffer a loss of respect or reputation.
Ví dụ
Anh ấy đã mất mặt sau khi thi nói IELTS không đạt.He lost face after failing the IELTS speaking test.
Cô ấy không mất mặt mặc dù có sai sót trong buổi thuyết trình.She did not lose face despite her mistakes during the presentation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Bị xấu hổ hoặc xấu hổ trước người khác.
To be embarrassed or ashamed in front of others.
Ví dụ
Cô ấy mất mặt khi quên sinh nhật của bạn.She lost face when she forgot her friend's birthday party.
Anh ấy không mất mặt sau khi mắc lỗi trong cuộc họp.He did not lose face after making a mistake during the meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Đối mặt với sự nhục nhã hoặc ô nhục xã hội.
To face social humiliation or disgrace.
Ví dụ
Cô ấy không muốn mất mặt tại buổi gặp gỡ xã hội tuần trước.She didn't want to lose face at the social gathering last week.
Anh ấy đã mất mặt khi quên tên bạn mình trong sự kiện.He lost face when he forgot his friend's name during the event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa