Bản dịch của từ Lose out on trong tiếng Việt

Lose out on

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lose out on(Verb)

lˈuz ˈaʊt ˈɑn
lˈuz ˈaʊt ˈɑn
01

Không nhận được điều gì mong muốn hoặc lợi ích từ một cơ hội.

To fail to obtain something desirable or benefit from an opportunity.

Ví dụ
02

Ở trong tình trạng bất lợi so với người khác, đặc biệt là trong cạnh tranh.

To be at a disadvantage compared to others, especially in competition.

Ví dụ
03

Bỏ lỡ cơ hội tham gia hoặc tận dụng điều gì đó.

To miss the chance to participate in or take advantage of something.

Ví dụ