Anh - Việt

Bản dịch của từ Lose out on trong tiếng Việt

lose out on

Verb

lose out on (Verb)

/lˈuz ˈaʊt ˈɑn/
/lˈuz ˈaʊt ˈɑn/
AI

Nghĩa 01 · Không nhận được điều gì mong muốn hoặc lợi ích từ một cơ hội.

Không nhận được điều gì mong muốn hoặc lợi ích từ một cơ hội.

To fail to obtain something desirable or benefit from an opportunity.

Ví dụ
Nhiều người mất cơ hội hưởng lợi ích xã hội vì thiếu thông tin.Many people lose out on social benefits due to lack of awareness.
Họ không muốn bỏ lỡ các sự kiện cộng đồng năm nay.They do not want to lose out on community events this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ở trong tình trạng bất lợi so với người khác, đặc biệt là trong cạnh tranh.

Ở trong tình trạng bất lợi so với người khác, đặc biệt là trong cạnh tranh.

To be at a disadvantage compared to others, especially in competition.

Ví dụ
Nhiều sinh viên mất cơ hội nhận học bổng do điểm thi thấp.Many students lose out on scholarships due to low test scores.
Họ không muốn mất cơ hội kết nối tại hội nghị.They do not want to lose out on networking opportunities at the conference.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bỏ lỡ cơ hội tham gia hoặc tận dụng điều gì đó.

Bỏ lỡ cơ hội tham gia hoặc tận dụng điều gì đó.

To miss the chance to participate in or take advantage of something.

Ví dụ
Nhiều sinh viên bỏ lỡ cơ hội kết nối tại các sự kiện xã hội.Many students lose out on networking opportunities at social events.
Họ không muốn bỏ lỡ các buổi gặp gỡ xã hội quan trọng năm nay.They do not want to lose out on important social gatherings this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh