Bản dịch của từ Losing momentum trong tiếng Việt

Losing momentum

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Losing momentum(Adjective)

ləsˈɪməndˌɔɡnəm
ləsˈɪməndˌɔɡnəm
01

Đang mất đà; giảm tốc độ hoặc hăng hái/động lực, không còn mạnh mẽ như trước

Having or showing a decrease in speed or energy.

显示出速度或能量的减弱

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Losing momentum(Noun)

ləsˈɪməndˌɔɡnəm
ləsˈɪməndˌɔɡnəm
01

Tốc độ thay đổi vị trí của một vật — tức là vận tốc (khoảng cách đi được trên mỗi đơn vị thời gian).

The rate of change of the position of an object.

物体位置变化的速率

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh