Anh - Việt

Bản dịch của từ Loss leader trong tiếng Việt

loss leader

Noun

loss leader (Noun)

/lɑs lˈidəɹ/
/lɑs lˈidəɹ/
AI

Nghĩa 01

(trong lĩnh vực tiếp thị) Một mặt hàng được bán với giá bằng hoặc thấp hơn giá vốn để thu hút khách hàng, hy vọng họ sẽ mua thêm các sản phẩm khác có lợi nhuận cao hơn.

(marketing) An item that is sold at or below cost in an effort to stimulate other profitable sales.

Ví dụ
Siêu thị X đã sử dụng hàng dẫn dẫn để thu hút khách hàng hơn.Supermarket X used loss leaders to attract more customers.
Chiến lược hàng dẫn dẫn đã tăng doanh số bán hàng đáng kể.The loss leader strategy boosted sales of related products significantly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh