Bản dịch của từ Low-headed trong tiếng Việt

Low-headed

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low-headed(Adjective)

lˈoʊheɪdɨd
lˈoʊheɪdɨd
01

Mô tả cây có tán lá thấp, nghĩa là phần lá, cành tạo thành tán cây nằm gần mặt đất hoặc không cao so với thân; thường dùng để nói cây có tán thấp, thấp tán.

Of trees having a low crown of foliage.

Ví dụ
02

Miêu tả một con vật mang đầu thấp, tức là giữ đầu sát gần thân hoặc hướng xuống khi đi, đứng; cũng có thể chỉ dáng đi của con vật với tư thế đầu cúi.

Of an animal carrying its head low Also of an animals gait characterized by this posture.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh