Bản dịch của từ Low invasive trong tiếng Việt

Low invasive

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Low invasive(Adjective)

lˈəʊ ɪnvˈeɪsɪv
ˈɫoʊ ˌɪnˈveɪsɪv
01

Được đặc trưng bởi sự xâm nhập hoặc gây rối tối thiểu

Characterized by minimal intervention or disruption.

特点是对环境干扰极小,几乎不影响原有秩序

Ví dụ
02

Không gây ra sự rối loạn hoặc gián đoạn lớn

Does not cause significant disturbance or disruption

不会造成严重的干扰或中断

Ví dụ
03

Nhẹ nhàng và không gây chú ý trong cách tiếp cận hoặc tác động

Subtle and unobtrusive in approach and effectiveness.

温和而不引人注意的方式或效果

Ví dụ