Bản dịch của từ Lowling trong tiếng Việt

Lowling

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lowling (Noun)

lˈoʊlɨŋ
lˈoʊlɨŋ
01

Người có thân phận, địa vị thấp; người thô lỗ, vô học, kém văn hóa; sau này còn dùng để chỉ kẻ làm tay sai, đầy tớ, người cấp dưới hèn mọn.

A person of low birth or status a vulgar illmannered or uncultured person Later also a minion an underling.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh