Anh - Việt

Bản dịch của từ Lows trong tiếng Việt

lows

Noun

lows (Noun)

/lˈoʊz/
/lˈoʊz/
AI

Nghĩa 01 · Các vùng áp thấp, tức là khu vực có áp suất khí quyển thấp hơn xung quanh, thường gây ra thời tiết xấu như mưa to, gió mạnh hoặc bão.

Các vùng áp thấp, tức là khu vực có áp suất khí quyển thấp hơn xung quanh, thường gây ra thời tiết xấu như mưa to, gió mạnh hoặc bão.

areas of low pressure especially those producing inclement weather.

Ví dụ
Các vùng áp thấp ở thành phố chúng tôi gây ngập lụt nghiêm trọng tuần trước.The lows in our city caused severe flooding last week.
Không có vùng áp thấp nào dự kiến trong mùa hè.There are no lows expected during the summer season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh