Bản dịch của từ Lutein trong tiếng Việt

Lutein

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lutein(Noun)

lutˈin
lutˈin
01

Một sắc tố vàng đậm thuộc nhóm xanthophyll, thường có trong lá cây, lòng đỏ trứng và ở thể vàng của buồng trứng (corpus luteum). Lutein thường được nhắc đến như một chất chống oxy hóa quan trọng cho mắt.

A deep yellow pigment of the xanthophyll class found in the leaves of plants in egg yolk and in the corpus luteum.

一种深黄色的色素,存在于植物叶子、蛋黄及黄体中。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh