Anh - Việt

Bản dịch của từ Luxuriously trong tiếng Việt

luxuriously

Adverb

luxuriously (Adverb)

/ləgʒˈʊɹiəsli/
/ləgʒˈʊɹiəsli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách sang trọng.

In a luxurious manner.

Ví dụ
Cô ấy sống xa hoa trong một căn hộ tầng cao nhìn ra Công viên Trung tâm.She lived luxuriously in a penthouse overlooking Central Park.
Anh ấy không thích thưởng thức ẩm thực xa hoa tại nhà hàng sang trọng.He did not enjoy luxuriously dining at the fancy restaurant.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Theo cách gợi ý sự sang trọng, giàu có hoặc xa hoa.

In a way that suggests luxury richness or indulgence.

Ví dụ
Cô ấy sống sang trọng trong căn hộ đắt tiền nhìn ra Công viên Trung tâm.She lived luxuriously in a penthouse overlooking Central Park.
Anh ấy không muốn tiêu tiền phung phí vào các mặt hàng không cần thiết trước khi đi du lịch.He didn't want to spend luxuriously on unnecessary items before traveling.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Với cảm giác thoải mái và xa hoa.

With a sense of comfort and opulence.

Ví dụ
Cô ấy sống xa xỉ trong căn hộ tầng cao nhìn ra Central Park.She lived luxuriously in a penthouse overlooking Central Park.
Anh ấy không thích phòng khiêu vũ được trang trí xa xỉ tại sự kiện lễ hội.He didn't enjoy the luxuriously decorated ballroom at the gala event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh