Bản dịch của từ Lyon trong tiếng Việt
Lyon
Noun [U/C]

Lyon(Noun)
lˈaɪɒn
ˈɫaɪən
Ví dụ
02
Một thành phố lịch sử nổi tiếng với kiến trúc và ẩm thực của mình.
A historic city renowned for its architecture and cuisine.
这座历史悠久的城市以其独特的建筑风格和美味佳肴闻名遐迩。
Ví dụ
