Bản dịch của từ M-learning trong tiếng Việt

M-learning

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

M-learning(Noun)

mɨlˈɛɹnɨŋ
mɨlˈɛɹnɨŋ
01

Một hình thức đào tạo hoặc huấn luyện được truyền đạt qua thiết bị di động.

This is a form of education or training carried out through mobile devices.

通过移动设备进行的一种教育或培训形式

Ví dụ
02

Một phương pháp học tập ứng dụng công nghệ truyền thông di động.

An approach to learning that leverages mobile communication technology.

一种利用移动通信技术的学习方法。

Ví dụ
03

Việc sử dụng công nghệ di động để hỗ trợ việc học tập.

Using mobile technology to support learning.

利用移动技术辅助学习

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh