Bản dịch của từ Magnesite trong tiếng Việt

Magnesite

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnesite(Noun)

mˈægnəsaɪt
mˈægnɪsaɪt
01

Một khoáng vật màu trắng hoặc trắng kem gồm cacbonat magiê (magnesium carbonate). Thường được dùng làm vật liệu chịu lửa để lót lò nung và các thiết bị chịu nhiệt vì không bị nóng chảy dễ dàng.

A whitish mineral consisting of magnesium carbonate used as a refractory lining in some furnaces.

一种白色矿物,主要成分为碳酸镁,常用于耐火材料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh