magnetic drum
NounAdjective
magnetic drum (Noun)
/mæɡnˈɛtɨk dɹˈʌm/
/mæɡnˈɛtɨk dɹˈʌm/
AI
Ví dụ
Trống từ tính lưu trữ dữ liệu cho các chương trình xã hội của trung tâm.The magnetic drum stored data for the community center's social programs.
Trống từ tính không hoạt động trong sự kiện từ thiện tuần trước.The magnetic drum did not function during the charity event last week.
magnetic drum (Adjective)
/mæɡnˈɛtɨk dɹˈʌm/
/mæɡnˈɛtɨk dɹˈʌm/
AI
Nghĩa 01
Có tính chất như nam châm, có thể được nhiễm từ hoặc hút/đẩy các vật bằng từ tính.
Having the properties of a magnet capable of being magnetized.
Ví dụ
Trống từ tính đã thu hút nhiều người đến sự kiện cộng đồng năm ngoái.The magnetic drum attracted many people to the community event last year.
Không phải ai cũng thấy trống từ tính thú vị trong hội chợ xã hội.Not everyone found the magnetic drum interesting during the social fair.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Drum từ tính là một thiết bị lưu trữ dữ liệu, thường được sử dụng trong công nghệ máy tính cũ. Nó bao gồm một trống quay phủ một lớp vật liệu từ tính, cho phép lưu trữ và truy xuất thông tin. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng phổ biến cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể trong phát âm hay viết. Tuy nhiên, ít người hiện nay sử dụng nó do sự phát triển mạnh mẽ của các phương pháp lưu trữ hiện đại hơn.