Bản dịch của từ Magnetic stripe trong tiếng Việt
Magnetic stripe
Noun [U/C]

Magnetic stripe(Noun)
mæɡnˈɛtɪk strˈaɪp
mæɡˈnɛtɪk ˈstraɪp
Ví dụ
02
Một công nghệ cho phép dữ liệu được đọc bởi một đầu đọc từ tính
This is a technology that allows data to be read by a reading device.
这是一种可以让设备读取数据的技术。
Ví dụ
03
Dùng để xác thực hoặc nhận diện, chẳng hạn như trên thẻ tín dụng hoặc giấy tờ tùy thân.
Used for identification or authentication purposes, such as on credit cards or ID cards.
用于识别或验证身份,比如信用卡或身份证上的信息
Ví dụ
