Bản dịch của từ Magnetoreceptor trong tiếng Việt

Magnetoreceptor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Magnetoreceptor(Noun)

mˈæɡnətˌɔɹpɨts
mˈæɡnətˌɔɹpɨts
01

Một cơ quan hoặc bộ phận trong não (được cho là tồn tại) giúp một số loài động vật cảm nhận được từ trường, đặc biệt là từ trường trái đất, để định hướng và điều hướng.

A postulated organ or part of the brain by which various animals sense magnetic fields especially that of the earth.

一种假设的脑部器官,帮助动物感知地球的磁场。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh