Anh - Việt

Bản dịch của từ Maimed trong tiếng Việt

maimed

VerbAdjective

maimed (Verb)

/mˈeɪmd/
/mˈeɪmd/
AI

Nghĩa 01

Làm người nào đó bị thương nặng, tàn phế hoặc mất khả năng vận động do bạo lực, tai nạn hoặc chiến tranh.

to injure someone very seriously by violence accident or war.

Ví dụ
Cuộc chiến đã làm bị thương nhiều binh sĩ trên chiến trường Việt Nam.The war maimed many soldiers in the battlefield of Vietnam.
Tai nạn không làm ai bị thương tại công trường.The accident did not maim anyone at the construction site.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của maimed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

maim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

maimed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

maimed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

maims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

maiming

maimed (Adjective)

/meɪmd/
/meɪmd/
AI

Nghĩa 01

Bị thương tổn nghiêm trọng ở một bộ phận cơ thể khiến bộ phận đó không thể hoạt động bình thường được.

having a part of your body damaged so badly that it cannot be used normally.

Ví dụ
Tai nạn đã khiến nhiều người bị thương tật suốt đời, như John Smith.The accident left many people maimed for life, like John Smith.
Không phải ai bị thương tật cũng nhận được sự hỗ trợ đúng mức từ xã hội.Not everyone who is maimed receives proper support from society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh