Bản dịch của từ Main city trong tiếng Việt
Main city
Phrase

Main city(Phrase)
mˈeɪn sˈɪti
ˈmeɪn ˈsɪti
Ví dụ
02
Thành phố lớn nhất về dân số hoặc hoạt động kinh tế
The largest city in terms of population or economic activity.
按人口或经济规模而言,最大的城市
Ví dụ
03
Một thành phố chính hoặc quan trọng nhất trong một khu vực
A main or the most important city in an area.
一个地区内最主要或最重要的城市
Ví dụ
