Bản dịch của từ Maintain a prescribed course trong tiếng Việt

Maintain a prescribed course

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintain a prescribed course(Phrase)

mˈeɪntən ˈɑː prɪskrˈaɪbd kˈɔːs
ˈmeɪnˌteɪn ˈɑ prɪsˈkraɪbd ˈkɔrs
01

Theo đuổi một lộ trình hoặc quy trình đã được xác định mà không đi lệch khỏi

Stick to a set path or process without straying off course.

按照既定的路径或流程走,既不偏离也不偏差。

Ví dụ
02

Tiếp tục hoặc duy trì theo một lộ trình hoặc hướng đi nhất định theo chỉ dẫn hoặc yêu cầu

Continue or stick to a specific plan or direction as instructed or requested.

按照指示或要求继续沿着特定路线或轨迹前行

Ví dụ
03

Duy trì một kế hoạch hoặc chiến lược đã định trong suốt thời gian

Maintain a specified plan or strategy over time.

按照预定时间坚持执行某个计划或战略

Ví dụ