Bản dịch của từ Maintain application trong tiếng Việt

Maintain application

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintain application(Noun)

mˈeɪntən ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈmeɪnˌteɪn ˌæpɫəˈkeɪʃən
01

Việc duy trì một điều gì đó

The act of maintaining or keeping something

持续维护某事的行动

Ví dụ
02

Quy trình hoặc phương pháp duy trì mọi thứ luôn trong tình trạng tốt đẹp

A process or method to keep something in good condition, including maintenance and repairs

一种保持某事物处于良好状态的流程或方法,包括保养与维修。

Ví dụ
03

Trạng thái được duy trì

The status is maintained.

状态已保持

Ví dụ

Maintain application(Verb)

mˈeɪntən ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈmeɪnˌteɪn ˌæpɫəˈkeɪʃən
01

Duy trì ở trạng thái hiện tại hoặc bảo vệ khỏi hỏng hóc hoặc xuống cấp

The act of maintaining or keeping something going

保持现状或防止出现问题或衰退

Ví dụ
02

Tiếp tục hoặc kéo dài điều gì đó

A procedure or method to keep something in good condition or maintain it in good shape

一套保持某物良好状态或处于良好状况的流程或方法

Ví dụ
03

Khẳng định điều gì đó là đúng

The status has been maintained.

断言某事是真的

Ví dụ

Maintain application(Phrase)

mˈeɪntən ˌæplɪkˈeɪʃən
ˈmeɪnˌteɪn ˌæpɫəˈkeɪʃən
01

Duy trì ở trạng thái hoặc hoạt động nhất định

The act of maintaining or sustaining something

保持某物处于特定状态或正常运行

Ví dụ
02

Chăm sóc hoặc duy trì điều gì đó theo thời gian

A process or method for keeping something in good condition or maintaining it in good shape

长期照料或支持某事

Ví dụ
03

Tiếp tục sử dụng hoặc hoạt động để đạt được mục tiêu

The status is maintained.

状态保持不变

Ví dụ