Bản dịch của từ Maintain application trong tiếng Việt
Maintain application

Maintain application(Noun)
Trạng thái được duy trì
The status is maintained.
状态已保持
Maintain application(Verb)
Duy trì ở trạng thái hiện tại hoặc bảo vệ khỏi hỏng hóc hoặc xuống cấp
The act of maintaining or keeping something going
保持现状或防止出现问题或衰退
Tiếp tục hoặc kéo dài điều gì đó
A procedure or method to keep something in good condition or maintain it in good shape
一套保持某物良好状态或处于良好状况的流程或方法
Khẳng định điều gì đó là đúng
The status has been maintained.
断言某事是真的
Maintain application(Phrase)
Duy trì ở trạng thái hoặc hoạt động nhất định
The act of maintaining or sustaining something
保持某物处于特定状态或正常运行
Chăm sóc hoặc duy trì điều gì đó theo thời gian
A process or method for keeping something in good condition or maintaining it in good shape
长期照料或支持某事
Tiếp tục sử dụng hoặc hoạt động để đạt được mục tiêu
The status is maintained.
状态保持不变
