Bản dịch của từ Maintained stability trong tiếng Việt

Maintained stability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Maintained stability(Noun)

mˈeɪnteɪnd stəbˈɪlɪti
ˈmeɪnˈteɪnd ˌstæˈbɪɫəti
01

Trạng thái ổn định hoặc cân bằng

The state of being stable or balanced

Ví dụ
02

Tính chất bền bỉ trước sự thay đổi

The quality of being resistant to change

Ví dụ
03

Khả năng duy trì sự không thay đổi theo thời gian.

The ability to remain unchanged over time

Ví dụ