Bản dịch của từ Majlis trong tiếng Việt

Majlis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Majlis(Noun)

mˈædʒlɨs
mˈædʒlɨs
01

Tên gọi chỉ cơ quan lập pháp (quốc hội/parlamenti) ở một số nước Bắc Phi và Trung Đông, nhất là Iran; tức là nghị viện hoặc quốc hội của nước đó.

The parliament of various North African and Middle Eastern countries especially Iran.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh