Bản dịch của từ Iran trong tiếng Việt
Iran
Noun [U/C]

Iran(Noun)
ˈaɪərən
ˈaɪrən
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Đây là một quốc gia ở Tây Á, giáp Armenia và Azerbaijan về phía bắc, Turkmenistan về phía đông, vịnh Ba Tư và Vịnh Oman về phía nam, còn phía tây là Thổ Nhĩ Kỳ và Iraq.
This is a country in Western Asia, bordered by Armenia and Azerbaijan to the north, Turkmenistan to the east, the Persian Gulf and the Gulf of Oman to the south, and neighboring Turkey and Iraq to the west.
Một quốc gia Trung Đông, nằm sát bên Armenia và Azerbaijan về phía bắc, phía đông giáp Turkmenistan, phía nam là Vịnh Ba Tư và Vịnh Oman, còn phía tây thì tiếp giáp với Thổ Nhĩ Kỳ và Iraq.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
