Bản dịch của từ Iran trong tiếng Việt

Iran

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iran(Noun)

ˈaɪərən
ˈaɪrən
01

Văn hóa Iran hoặc người Iran, đặc biệt liên quan đến các đặc điểm lịch sử và văn hóa của đất nước này.

Iranian culture or the distinctive people are related to Iran's historical and cultural attributes.

伊朗的文化或其特有的人文特质,关乎伊朗丰富的历史和文化遗产。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tên của một nền văn minh cổ đại bắt nguồn từ khu vực ngày nay được gọi là Iran

The name of an ancient civilization that originated from the region now known as Iran.

起源于现今伊朗地区的一种古老文明的名称

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đây là một quốc gia ở Tây Á, giáp Armenia và Azerbaijan về phía bắc, Turkmenistan về phía đông, vịnh Ba Tư và Vịnh Oman về phía nam, còn phía tây là Thổ Nhĩ Kỳ và Iraq.

This is a country in Western Asia, bordered by Armenia and Azerbaijan to the north, Turkmenistan to the east, the Persian Gulf and the Gulf of Oman to the south, and neighboring Turkey and Iraq to the west.

Một quốc gia Trung Đông, nằm sát bên Armenia và Azerbaijan về phía bắc, phía đông giáp Turkmenistan, phía nam là Vịnh Ba Tư và Vịnh Oman, còn phía tây thì tiếp giáp với Thổ Nhĩ Kỳ và Iraq.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Họ từ