Anh - Việt

Bản dịch của từ Iran trong tiếng Việt

iran

Noun

iran (Noun)

/ˈaɪrən/
/ˈaɪrən/
AI

Nghĩa 01

Một quốc gia ở Tây Á, có tên chính thức là Cộng hòa Hồi giáo Iran.

A country in western Asia officially called the Islamic Republic of Iran

Ví dụ
Iran đã tổ chức các cuộc hội đàm về chính sách xã hội và việc làm thanh niên vào năm 2023.Iran hosted social policy talks on youth employment in 2023.
Iran đã không tham gia thỏa thuận khu vực năm 2022 về hỗ trợ người tị nạn.Iran did not join the 2022 regional agreement on refugee support.