Anh - Việt
iran
Noun
iran (Noun)
/ˈaɪrən/
/ˈaɪrən/
AI
Ví dụ
Iran đã tổ chức các cuộc hội đàm về chính sách xã hội và việc làm thanh niên vào năm 2023.Iran hosted social policy talks on youth employment in 2023.
Iran đã không tham gia thỏa thuận khu vực năm 2022 về hỗ trợ người tị nạn.Iran did not join the 2022 regional agreement on refugee support.