Anh - Việt

Bản dịch của từ Persian trong tiếng Việt

persian

NounAdjective

persian (Noun)

/pˈɜːʒən/
/ˈpɝʒən/
AI

Nghĩa 01

ngôn ngữ chính thức của Iran, còn được gọi là tiếng Farsi

the official language of Iran also called Farsi

Ví dụ
Tiếng Ba Tư là ngôn ngữ chính thức của Iran, được 70 triệu người sử dụng.Persian is Iran's official language, spoken by 70 million people.
Tiếng Ba Tư không chỉ được dùng ở Iran; các cộng đồng Afghanistan cũng dùng ngôn ngữ này trong giao tiếp.Persian is not limited to Iran; Afghan communities also use it socially.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

người đến từ Iran hoặc có nguồn gốc Iran

a person from Iran or of Iranian origin

Ví dụ
Mina là một người Ba Tư làm tình nguyện tại trung tâm cộng đồng ở Tehran.Mina is a Persian who volunteers at Tehran's community center.
Omid không phải là người Ba Tư, nhưng anh ủng hộ các chương trình dành cho người tị nạn ở Iran.Omid is not a Persian, but he supports Iran's refugee programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

persian (Adjective)

/pˈɜːʒən/
/ˈpɝʒən/
AI

Nghĩa 01

thuộc về Iran, người Iran hoặc tiếng Ba Tư

connected with Iran its people or the Persian language

Ví dụ
Tại câu lạc bộ xã hội của Sara, thơ Ba Tư thu hút 30 độc giả trẻ.At Sara's social club, Persian poetry attracted 30 young readers.
Khảo sát năm 2024 không tìm thấy người nói tiếng Ba Tư tại cuộc họp khu phố của John.The 2024 survey found no Persian speakers at John's neighborhood meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh