Bản dịch của từ Persian trong tiếng Việt

Persian

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persian(Adjective)

pˈɜːʒən
ˈpɝʒən
01

Đặc điểm nổi bật của văn hóa hoặc phong tục Ba Tư

This reflects the culture or customs of the Persian people.

这体现了波斯人的文化或习俗特点。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến Ba Tư hoặc Iran, người dân hoặc ngôn ngữ của họ

Related to Persia or Iran, its people or language.

关于波斯或伊朗,包括他们的人和语言在内。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Liên quan đến ngôn ngữ Ba Tư

Related to or associated with the Persian language.

与波斯语相关或有关联的。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Persian(Noun)

pˈɜːʒən
ˈpɝʒən
01

Người bản địa hoặc cư dân của Ba Tư hoặc Iran

Native people or residents of Persia or Iran.

波斯或伊朗的土著居民

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một giống mèo nhà lông dài với khuôn mặt phẳng đặc trưng.

A breed of long-haired cat characterized by a flat face.

一种长毛家猫,以扁平的脸庞为特色的品种

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ngôn ngữ Ba Tư chủ yếu được nói ở Iran, Afghanistan và Tajikistan.

Persian, predominantly spoken in Iran, Afghanistan, and Tajikistan.

波斯语主要在伊朗、阿富汗和塔吉克斯坦使用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa