Anh - Việt
persian
NounAdjective
persian (Noun)
/pˈɜːʒən/
/ˈpɝʒən/
AI
Ví dụ
Tiếng Ba Tư là ngôn ngữ chính thức của Iran, được 70 triệu người sử dụng.Persian is Iran's official language, spoken by 70 million people.
Tiếng Ba Tư không chỉ được dùng ở Iran; các cộng đồng Afghanistan cũng dùng ngôn ngữ này trong giao tiếp.Persian is not limited to Iran; Afghan communities also use it socially.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mina là một người Ba Tư làm tình nguyện tại trung tâm cộng đồng ở Tehran.Mina is a Persian who volunteers at Tehran's community center.
Omid không phải là người Ba Tư, nhưng anh ủng hộ các chương trình dành cho người tị nạn ở Iran.Omid is not a Persian, but he supports Iran's refugee programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
persian (Adjective)
/pˈɜːʒən/
/ˈpɝʒən/
AI
Ví dụ
Tại câu lạc bộ xã hội của Sara, thơ Ba Tư thu hút 30 độc giả trẻ.At Sara's social club, Persian poetry attracted 30 young readers.
Khảo sát năm 2024 không tìm thấy người nói tiếng Ba Tư tại cuộc họp khu phố của John.The 2024 survey found no Persian speakers at John's neighborhood meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa