ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Afghanistan
Nơi sinh sống của nhiều nhóm dân tộc và ngôn ngữ, bao gồm Pashto và Dari.
A melting pot of diverse ethnic groups and languages, including Pashto and Dari.
这里居住着来自多个民族和语言的群体,包括普什图语和达里语。
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cộng hòa Hồi giáo Afghanistan nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng và lịch sử phong phú.
The Islamic Republic of Afghanistan is known for its rich and diverse culture and history.
阿富汗伊斯兰共和国以其丰富多元的文化和悠久的历史而闻名
Một quốc gia không có bãi biển nằm ở Nam Á
A landlocked country located in South Asia.
这是一個位於南亞、不靠海的國家。
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/Afghanistan/