Bản dịch của từ Make amends trong tiếng Việt

Make amends

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make amends(Verb)

mˈeɪk əmˈɛndz
mˈeɪk əmˈɛndz
01

Sửa lỗi hoặc bù đắp cho một hành động sai trái đã làm; chuộc lỗi bằng cách xin lỗi, khắc phục hậu quả hoặc bồi thường

To correct a mistake or make up for a wrongdoing.

弥补错误或过失

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Make amends(Noun)

mˈeɪk əmˈɛndz
mˈeɪk əmˈɛndz
01

Hành động hoặc điều làm để thể hiện rằng bạn hối lỗi vì điều mình đã làm và muốn sửa sai, bù đắp cho người bị ảnh hưởng.

Something done to show that you are sorry for something you have done.

弥补所犯错误的行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh