Bản dịch của từ Make an offer trong tiếng Việt

Make an offer

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make an offer(Idiom)

01

Đề xuất một cuộc đấu thầu hoặc đề nghị

A bid or a proposal

提出一个报价或建议。

Ví dụ
02

Đưa ra một đề xuất để xem xét

Present the proposal for review

提出审查请求

Ví dụ
03

Để thể hiện sự sẵn lòng thương lượng

To show a willingness to negotiate

表明愿意进行谈判的态度。

Ví dụ

Make an offer(Phrase)

mˈeɪk ˈæn ˈɒfɐ
ˈmeɪk ˈan ˈɔfɝ
01

Đưa ra một đề nghị thầu hoặc đề xuất thường liên quan đến đàm phán

Making a proposal or bid usually involves negotiations.

提交投标或方案,通常涉及谈判

Ví dụ
02

Bày tỏ sự sẵn lòng cung cấp điều gì đó

Show willingness to provide something

表达愿意提供某事的意愿

Ví dụ
03

Đưa ra đề nghị hoặc thỏa thuận với ai đó, đặc biệt trong kinh doanh

Making a proposal or reaching an agreement with someone, especially in a business context

提出建议或交易,尤其是在商务场合中

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh