Bản dịch của từ Make it up trong tiếng Việt

Make it up

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Make it up(Phrase)

mˈeɪk ˈɪt ˈʌp
mˈeɪk ˈɪt ˈʌp
01

Để hòa giải hoặc giải quyết sự khác biệt.

To reconcile or settle differences.

Ví dụ
02

Bịa ra một câu chuyện hay lời nói dối.

To invent a story or lie.

Ví dụ
03

Bù đắp sự thiếu hụt.

To compensate for a deficiency.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh