Bản dịch của từ Making room trong tiếng Việt

Making room

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Making room(Phrase)

mˈeɪkɪŋ ʐˈuːm
ˈmeɪkɪŋ ˈrum
01

Thay đổi kế hoạch hoặc lịch trình của mình để phù hợp với người khác hoặc một điều gì đó

Adjusting your schedule or plans to fit with someone else or to accommodate something.

调整自己的安排或日程,以配合其他人或事务。

Ví dụ
02

Tạo không gian hoặc cơ hội cho ai đó hoặc điều gì đó

Create space or opportunities for something or someone.

为某事或某人创造空间或机会

Ví dụ
03

Dọn dẹp hoặc loại bỏ các vật dụng để tạo thêm không gian

Clear out or remove items to free up some space.

清理或移除物品以腾出更多空间

Ví dụ