Bản dịch của từ Male lead trong tiếng Việt

Male lead

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Male lead(Noun)

mˈeɪl lˈɛd
mˈeɪl lˈɛd
01

Diễn viên nam chính trong một vở kịch, bộ phim hoặc chương trình truyền hình.

The leading male actor in a play, movie, or TV show.

男性主演,指在一部戏剧、电影或电视剧中的男主角。

Ví dụ
02

Một nhân vật nam giữ vai chính trong một câu chuyện hoặc truyện kể.

The male character playing the lead role in a story or script.

故事或剧本中的主角男角色

Ví dụ
03

Một người đàn ông giữ vai trò lãnh đạo hoặc hướng dẫn một nhóm hoặc dự án.

A male character who leads or oversees a team or project.

领导团队或项目的男士

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh