Anh - Việt

Bản dịch của từ Malversation trong tiếng Việt

malversation

Noun

malversation (Noun)

/mælvəɹsˈeɪʃn/
/mælvəɹsˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành vi tham nhũng, lạm dụng quyền hạn hoặc tham ô tài sản khi nắm giữ một vị trí được tin cậy (thường là chức vụ công), làm trái pháp luật hoặc đạo đức để trục lợi cá nhân.

Corrupt behaviour in a position of trust especially in public office.

Ví dụ
Cuộc điều tra đã phát hiện ra hành vi tham nhũng giữa các quan chức thành phố vào năm 2021.The investigation revealed malversation among city officials in 2021.
Không có bằng chứng nào về hành vi tham nhũng trong cuộc kiểm toán chính phủ gần đây.There is no evidence of malversation in the recent government audit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh