Bản dịch của từ Mama trong tiếng Việt

Mama

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mama(Noun)

mˈɑmə
mˈɑmə
01

Một phụ nữ trưởng thành/đã lớn tuổi (thường dùng thân mật để gọi mẹ hoặc gọi một người phụ nữ lớn tuổi).

A mature woman.

Ví dụ
02

Từ gọi thân mật để chỉ mẹ (thường do trẻ em dùng).

One's mother (especially as a child's term)

Ví dụ

Dạng danh từ của Mama (Noun)

SingularPlural

Mama

Mamas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ