Bản dịch của từ Manage to handle trong tiếng Việt

Manage to handle

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manage to handle(Verb)

mˈænɪdʒ tˈuː hˈændəl
ˈmænɪdʒ ˈtoʊ ˈhændəɫ
01

Chịu trách nhiệm hoặc đảm nhận nhiệm vụ gì đó

To be in charge of or responsible for something.

负责某事

Ví dụ
02

Kiểm soát hoặc chỉ đạo các công việc, quản lý hay giám sát

Manage or direct work; oversee or supervise.

负责或指导工作;管理或监督任务。

Ví dụ
03

Để thành công trong việc gì đó, đặc biệt là những việc khó khăn

Achieving success in doing something, especially when it's difficult.

在做一些事情,尤其是困难的事情时取得成功。

Ví dụ