Bản dịch của từ Manhandling trong tiếng Việt

Manhandling

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Manhandling(Noun)

mˈænhˌændlɨŋ
mˈænhˌændlɨŋ
01

Hành động xử lý, động chạm hoặc cư xử với người hoặc vật một cách thô bạo, bạo lực hoặc mạnh tay.

Physical handling that is violent or rough.

粗暴对待

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Manhandling(Verb)

mˈænhˌændlɨŋ
mˈænhˌændlɨŋ
01

Xử lý, đối xử thô bạo hoặc mạnh tay với ai/cái gì; cư xử bằng hành động mạnh, không nhẹ nhàng.

To handle or deal with roughly or aggressively.

粗暴处理

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Manhandling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Manhandle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Manhandled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Manhandled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Manhandles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Manhandling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ